gạn gùng

Học thuật
Thân thiện
gạn gùng

Mẹ gạn gùng nước luộc rau để lấy nước dùng trong.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hỏi han, dò hỏi một cách ân cần, tỉ mỉ kiên nhẫn: Hành động đặt ra nhiều câu hỏi, gạn hỏi từng chi tiết một cách nhẹ nhàng, tế nhị nhưng kỹ lưỡng để tìm hiểu, xác minh thông tin hoặc tâm tư, tình cảm của người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ gạn gùng con về chuyện học hànhtrường. (Người mẹ ân cần hỏi han con về chuyện học tậptrường.)
    • Anh ấy gạn gùng mãi tôi mới chịu kể hết câu chuyện. (Anh ấy kiên nhẫn hỏi han mãi, tôi mới chịu kể hết câu chuyện.)
    • "Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra" (Truyện Kiều) (Hỏi han cặn kẽ, dò xét từ gốc đến ngọn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái văn chương, cổ điển, ít dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày hiện đại.
  • Thể hiện sự quan tâm sâu sắc, muốn thấu hiểu đối phương thông qua việc hỏi han kỹ càng.
Biến thể từ gần giắng
  • Gạn (động từ): Lọc, chắt lấy phần tinh túy; hoặc hỏi cho kỹ, hỏi cho ra lẽ.
    • gạn lọc, gạn hỏi
  • Gạn hỏi (động từ): Hỏi đi hỏi lại, hỏi cho kỹ càng để biết sự thật. (Nghĩa gần với "gạn gùng" nhưng thiếu sắc thái ân cần, tế nhị).
Từ đồng nghĩa
  • Dò hỏi: Hỏi một cách thận trọng, khéo léo để tìm hiểu thông tin.
  • Hỏi han: Hỏi thăm về tình hình, sức khỏe (có thể ít tính chất tỉ mỉ, kiên nhẫn hơn "gạn gùng").
  • Thăm hỏi: Hỏi thăm một cách lịch sự, quan tâm.
Từ trái nghĩa
  • Im lặng: Không nói, không hỏi.
  • Lờ đi: Cố tình không để ý, không hỏi đến.
Thành ngữ liên quan
  • Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra: Thành ngữ cổ, ý chỉ việc hỏi han, tra xét một cách rất cặn kẽ, từ đầu đến cuối, từ chi tiết nhỏ đến vấn đề lớn.
gạn gùng

Mẹ gạn gùng nước luộc rau để lấy nước dùng trong.

  1. đg. Gạn nói chung, ngh. 2: Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra (K).